Chuyển đến nội dung
沙漠化

shāmòhuà

Hán Việt: SA MẠC HÓA

Danh từĐộng từ

HSK6

1Danh từ

  1. sự sa mạc hóa
  2. hoang mạc hóa

Ví dụ

  1. 这片地区的沙漠化非常严重。

    Zhè piàn dìqū de shāmòhuà fēicháng yánzhòng.Hiện tượng sa mạc hóa ở vùng này vô cùng nghiêm trọng.

  2. 植树造林有助于减缓沙漠化。

    Zhíshù zàolín yǒuzhùyú jiǎnhuǎn shāmòhuà.Trồng cây gây rừng giúp làm chậm quá trình sa mạc hóa.

2Động từ

  1. sa mạc hóa
  2. trở thành hoang mạc

Ví dụ

  1. 大量砍伐树木会导致土地沙漠化。

    Dàliàng kǎnfá shùmù huì dǎozhì tǔdì shāmòhuà.Chặt phá cây cối bừa bãi sẽ dẫn đến đất đai bị sa mạc hóa.

  2. 许多草场因为过度放牧而逐渐沙漠化。

    Xǔduō cǎochǎng yīnwèi guòdù fàngmù ér zhújiàn shāmòhuà.Nhiều đồng cỏ do chăn thả quá mức mà dần dần bị sa mạc hóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 土地沙漠化 tǔdì shāmòhuàđất đai sa mạc hóa
  • 防治沙漠化 fángzhì shāmòhuàphòng chống sa mạc hóa
  • 沙漠化趋势 shāmòhuà qūshìxu hướng sa mạc hóa
  • 遏制沙漠化 èzhì shāmòhuàkìm hãm sự sa mạc hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

原非沙漠的地区由于干旱或人类不合理活动而演变为类似沙漠环境的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

土地 / 草原 + 沙漠化

Dùng như động từ biểu thị vùng đất, thảo nguyên chuyển thành hoang mạc cát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

沙
漠
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1