Chuyển đến nội dung
沟渠溝渠

gōuqú

Hán Việt: CÂU CỪ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 条、道

1Danh từ

  1. kênh mương
  2. mương rãnh

Ví dụ

  1. 田野旁边有一条灌溉用的沟渠。

    Tiányě pángbiān yǒu yì tiáo guàngài yòng de gōuqú.Bên cạnh cánh đồng có một con mương dùng để tưới tiêu.

  2. 雨季来临前,村民们把村里的沟渠都清理了一遍。

    Yǔjì láilín qián, cūnmínmen bǎ cūn lǐ de gōuqú dōu qīnglǐ le yí biàn.Trước khi mùa mưa tới, dân làng đã dọn dẹp sạch sẽ toàn bộ mương rãnh trong làng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 灌溉沟渠 guàngài gōuqúkênh mương tưới tiêu
  • 清理沟渠 qīnglǐ gōuqúkhơi thông mương rãnh
  • 排水沟渠 páishuǐ gōuqúmương thoát nước
  • 农田沟渠 nóngtián gōuqúkênh mương ruộng đồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人工挖掘的排水或灌溉水道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

顺着/沿着 + 沟渠 + 流

Chảy men theo kênh mương rãnh. VD: 雨水顺着沟渠排走。 – Nước mưa thoát đi men theo rãnh mương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

沟
渠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1