Chuyển đến nội dung
没准儿沒準兒

méizhǔnr

Hán Việt: MỘT CHUẨN NHI

HSK7–9

1Phó từ

  1. chưa biết chừng
  2. có lẽ
  3. có khi
  4. chưa biết chừng, có khi

Ví dụ

  1. 明天没准儿会下雨,带把伞吧。

    Míngtiān méizhǔnr huì xiàyǔ, dài bǎ sǎn ba.

    Ngày mai chưa biết chừng sẽ mưa, mang theo cái ô đi.

  2. 再等一会儿吧,他没准儿已经在路上了。

    Zài děng yíhuìr ba, tā méizhǔnr yǐjīng zài lù shang le.

    Đợi thêm một lát nữa đi, có khi anh ấy đang trên đường đến rồi.

  3. 没准儿这正是一个转机呢。

    Méizhǔnr zhè zhèng shì yí gè zhuǎnjī ne.

    Biết đâu chừng đây lại chính là một bước ngoặt cơ hội.

  4. 天阴得厉害,没准儿傍晚会下雷阵雨。

    Tiān yīn de lìhai, méizhǔnr bàngwǎn huì xià léizhènyǔ.

    Trời u ám ghê quá, chưa biết chừng chiều tối sẽ có mưa dông.

2Tính từ

  1. không chắc chắn
  2. không ổn định

Ví dụ

  1. 他说的话没准儿,你别全信。

    Tā shuō de huà méizhǔnr, nǐ bié quán xìn.

    Lời anh ta nói không chắc chắn đâu, cậu đừng tin hết.

  2. 这趟公交车发车时间没准儿。

    Zhè tàng gōngjiāochē fāchē shíjiān méizhǔnr.

    Giờ xuất bến của tuyến xe buýt này rất thất thường.

  3. 他的脾气没准儿,忽好忽坏。

    Tā de píqi méizhǔnr, hū hǎo hū huài.

    Tính khí của anh ấy thất thường, lúc thế này lúc thế khác.

3Động từ, phó từ

  1. chưa biết chừng, có khi, không chắc chắn

Ví dụ

  1. 今天天阴沉沉的,没准儿傍晚会下大雨。

    Jīntiān tiān yīnchénchén de, méizhǔnr bàngwǎn huì xià dàyǔ.

    Hôm nay trời âm u, khéo mà chiều tối sẽ mưa to đấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 没准儿会 méizhǔnr huìchưa biết chừng sẽ
  • 心里没准儿 xīnli méizhǔnrtrong lòng chưa chắc chắn
  • 时间没准儿 shíjiān méizhǔnrthời gian không cố định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指不能确定,说不定;也没有准头。

Ghi chú: Từ mang tính khẩu ngữ đậm nét Bắc Kinh.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

没准儿 + động từ / mệnh đề

phó từ dùng đầu câu hoặc trước vị ngữ biểu thị phỏng đoán, có lẽ, chưa biết chừng. VD: 没准儿他知道了。– Có khi anh ấy biết rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

没
准
儿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1