1Phó từ
- chưa biết chừng
- có lẽ
- có khi
- chưa biết chừng, có khi
Ví dụ
Míngtiān méizhǔnr huì xiàyǔ, dài bǎ sǎn ba.
Ngày mai chưa biết chừng sẽ mưa, mang theo cái ô đi.
Zài děng yíhuìr ba, tā méizhǔnr yǐjīng zài lù shang le.
Đợi thêm một lát nữa đi, có khi anh ấy đang trên đường đến rồi.
Méizhǔnr zhè zhèng shì yí gè zhuǎnjī ne.
Biết đâu chừng đây lại chính là một bước ngoặt cơ hội.
Tiān yīn de lìhai, méizhǔnr bàngwǎn huì xià léizhènyǔ.
Trời u ám ghê quá, chưa biết chừng chiều tối sẽ có mưa dông.
2Tính từ
- không chắc chắn
- không ổn định
Ví dụ
Tā shuō de huà méizhǔnr, nǐ bié quán xìn.
Lời anh ta nói không chắc chắn đâu, cậu đừng tin hết.
Zhè tàng gōngjiāochē fāchē shíjiān méizhǔnr.
Giờ xuất bến của tuyến xe buýt này rất thất thường.
Tā de píqi méizhǔnr, hū hǎo hū huài.
Tính khí của anh ấy thất thường, lúc thế này lúc thế khác.
3Động từ, phó từ
- chưa biết chừng, có khi, không chắc chắn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指不能确定,说不定;也没有准头。
Ghi chú: Từ mang tính khẩu ngữ đậm nét Bắc Kinh.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
没准儿 + động từ / mệnh đề
phó từ dùng đầu câu hoặc trước vị ngữ biểu thị phỏng đoán, có lẽ, chưa biết chừng. VD: 没准儿他知道了。– Có khi anh ấy biết rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
