1Tính từ
- không dứt
- không dứt không thôi
- dằng dặc mãi không hết
Ví dụ
Tāmen liǎ zǒngshì wèi xiǎoshì zhēngchǎo ge méiwán-méiliǎo.
Hai người họ cứ cãi nhau vì những chuyện vặt vãnh mãi không dứt.
Zhè chǎng yǔ xià ge méiwán-méiliǎo, zhēn ràng rén fánzào.
Trận mưa này rơi mãi không dứt, thật khiến người ta bực bội.
Nǐ bié méiwán-méiliǎo de bàoyuàn le, gǎnjǐn gànhuó ba.
Bạn đừng có cằn nhằn không dứt nữa, mau làm việc đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无穷无尽,没结没完。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 个 + 没完没了
làm việc gì mãi không thôi, không dứt điểm. VD: 说个没完没了 – nói mãi không dứt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
