1Động từ
- không có cách nào
- hết cách
- bó tay
Ví dụ
Yǔ xià de tài dà le, wǒmen méifǎr chūmén.
Mưa to quá, chúng tôi không có cách nào ra ngoài được.
Zhè háizi tài táoqì le, wǒ zhēn ná tā méifǎr.
Đứa trẻ này nghịch ngợm quá, tôi thực sự bó tay với nó.
Méiyǒu mìmǎ, shéi yě méifǎr dǎkāi zhè ge wénjiàn.
Không có mật khẩu thì chẳng ai có cách nào mở tệp tài liệu này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有办法,无法可想。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拿 + ai/cái gì + 没法儿
biểu thị hoàn toàn bất lực, bó tay, không biết làm sao với đối tượng đó. VD: 妈妈拿淘气的弟弟真没法儿。– Mẹ thực sự bó tay với đứa em trai nghịch ngợm.
没法儿 + động từ
không thể hoặc không có điều kiện/cách thức để làm gì. VD: 噪音太大,我没法儿专心。– Tiếng ồn lớn quá, tôi không thể tập trung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
