Chuyển đến nội dung
河马河馬

hémǎ

Hán Việt: HÀ MÃ

Danh từ

Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. hà mã

Ví dụ

  1. 我们在动物园看到了一只大河马。

    Wǒmen zài dòngwùyuán kàndào le yì zhī dà hémǎ.Chúng tôi nhìn thấy một con hà mã lớn ở sở thú.

  2. 河马大部分时间都泡在水里降温。

    Hémǎ dà bùfen shíjiān dōu pào zài shuǐ lǐ jiàngwēn.Hà mã phần lớn thời gian ngâm mình trong nước để hạ nhiệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一头河马 yì tóu hémǎmột con hà mã
  • 野生河马 yěshēng hémǎhà mã hoang dã
  • 小河马 xiǎo hémǎhà mã con
  • 河马池 hémǎchíchuồng/hồ hà mã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,体型巨大,嘴大,皮厚毛少,常生活在河流湖泊中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一头/只 + 河马

lượng từ thường dùng cho hà mã là 头 hoặc 只.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

河
马

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1