Từ điển chưa có mục “油尺”. Pinyin tham khảo: yóu chǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Liángyóuchǐ shang biāo yǒu kèdù.
Trên thước đo dầu có đánh dấu các vạch chia.
Từ mục 量油尺
Shǐyòng liángyóuchǐ qián yīnggāi xiān bǎ tā cā gānjìng.
Trước khi dùng thước đo dầu cần phải lau sạch nó trước.
Từ mục 量油尺
Qǐng ná liángyóuchǐ jiǎnchá yíxià jīyóu hái shèng duōshao.
Xin hãy lấy que thăm dầu kiểm tra xem dầu máy còn lại bao nhiêu.
Từ mục 量油尺
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “油尺” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
