1Danh từ
- thước đo dầu
- que thăm dầu
Ví dụ
Qǐng ná liángyóuchǐ jiǎnchá yíxià jīyóu hái shèng duōshao.
Xin hãy lấy que thăm dầu kiểm tra xem dầu máy còn lại bao nhiêu.
Liángyóuchǐ shang biāo yǒu kèdù.
Trên thước đo dầu có đánh dấu các vạch chia.
Shǐyòng liángyóuchǐ qián yīnggāi xiān bǎ tā cā gānjìng.
Trước khi dùng thước đo dầu cần phải lau sạch nó trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门用来测量容器内油料高度或存量的带刻度尺子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 量油尺 + 测量……
Dùng thước đo dầu để đo... VD: 用量油尺测量油箱液位。– Dùng thước đo dầu để đo mức chất lỏng trong bình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
