Chuyển đến nội dung
油页岩油頁岩

yóuyèyán

Hán Việt: DU DIỆP NHAM

Danh từ

Lượng từ: 块、种

1Danh từ

  1. đá phiến dầu

Ví dụ

  1. 油页岩是一种重要的非常规油气资源。

    Yóuyèyán shì yī zhǒng zhòngyào de fēichángguī yóuqì zīyuán.Đá phiến dầu là một nguồn tài nguyên dầu khí phi truyền thống quan trọng.

  2. 这个地区蕴藏着极其丰富的油页岩矿藏。

    Zhè ge dìqū yùncáng zhe jíqí fēngfù de yóuyèyán kuàngcáng.Khu vực này chứa trữ lượng khoáng sản đá phiến dầu cực kỳ phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开采油页岩 kāicǎi yóuyèyánkhai thác đá phiến dầu
  • 油页岩资源 yóuyèyán zīyuántài nguyên đá phiến dầu
  • 油页岩储量 yóuyèyán chǔliàngtrữ lượng đá phiến dầu
  • 提炼油页岩 tíliàn yóuyèyántinh chế đá phiến dầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

富含有机质的沉积岩,经过干馏可以提炼出类似石油的页岩油。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 + 油页岩 + 中提炼……

Chiết xuất, tinh chế thứ gì từ đá phiến dầu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

油
页
岩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1