Chuyển đến nội dung
页頁

yè

Hán Việt: DIỆP

Lượng từ

HSK3

1Lượng từ

  1. trang (sách, vở)
  2. trang

Ví dụ

  1. 请大家把书翻到第十页。

    Qǐng dàjiā bǎ shū fān dào dì-shí yè.Mời mọi người lật sách đến trang mười.

  2. 这本书我今天看完了五十页。

    Zhè běn shū wǒ jīntiān kàn wán le wǔshí yè.Hôm nay tôi đã đọc xong 50 trang của cuốn sách này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 第一页 dì-yī yètrang thứ nhất / trang đầu
  • 翻页 fānyèlật trang, sang trang
  • 主页 zhǔyètrang chủ
  • 每页 měi yèmỗi trang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

量词,用于书本、画册等张开的一面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

第 + số từ + 页

chỉ số trang cụ thể. VD: 请看第十五页。– Xin xem trang 15.

số từ + 页 + danh từ/nội dung

đo lường số lượng trang. VD: 这篇文章只有两页。– Bài viết này chỉ có 2 trang.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

页

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “页” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1