Chuyển đến nội dung
沼泽地沼澤地

zhǎozédì

Hán Việt: CHIỂU TRẠCH ĐỊA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 片

1Danh từ

  1. đất đầm lầy
  2. vùng đầm lầy

Ví dụ

  1. 穿越这片沼泽地非常危险。

    Chuānyuè zhè piàn zhǎozédì fēicháng wēixiǎn.Băng qua vùng đầm lầy này vô cùng nguy hiểm.

  2. 许多珍稀鸟类生活在这处湿润的沼泽地。

    Xǔduō zhēnxī niǎolèi shēnghuó zài zhè chù shīrùn de zhǎozédì.Nhiều loài chim quý hiếm sinh sống tại vùng đầm lầy ẩm ướt này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一片沼泽地 yí piàn zhǎozédìmột vùng đầm lầy
  • 陷入沼泽地 xiànrù zhǎozédìlún vào đầm lầy
  • 穿越沼泽地 chuānyuè zhǎozédìbăng qua đầm lầy
  • 天然沼泽地 tiānrán zhǎozédìđầm lầy tự nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地表长期过湿或有薄层积水,生长着喜湿植物的土地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 + 片/处 + 沼泽地

Lượng từ dùng cho vùng đất đầm lầy thường là 片 hoặc 处. VD: 前方是一片沼泽地。– Phía trước là một bãi đầm lầy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

沼
泽
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1