Từ điển chưa có mục “沼”. Pinyin tham khảo: zhǎo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Chuānyuè zhè piàn zhǎozédì fēicháng wēixiǎn.
Băng qua vùng đầm lầy này vô cùng nguy hiểm.
Từ mục 沼泽地
Xǔduō zhēnxī niǎolèi shēnghuó zài zhǎozé qū.
Nhiều loài chim quý hiếm sinh sống ở khu vực đầm lầy.
Từ mục 沼泽
Nóngcūn hěn duō jiātíng dōu yòngshangle zhǎoqì.
Nhiều gia đình ở nông thôn đã sử dụng khí sinh học.
Từ mục 沼气
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “沼” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
