1Danh từ
- đầm lầy
Ví dụ
Zhè piàn zhǎozédì fēicháng wēixiǎn, qiānwàn bùyào dāndú jìnrù.
Khu đầm lầy này rất nguy hiểm, tuyệt đối không được đi vào một mình.
Xǔduō zhēnxī niǎolèi shēnghuó zài zhǎozé qū.
Nhiều loài chim quý hiếm sinh sống ở khu vực đầm lầy.
Tāmen de chē xiàn zài zhǎozé lǐ bá bù chūlai le.
Xe của họ bị sa lầy trong đầm lầy không kéo ra được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水草丛生的泥泞低洼地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陷入 + 沼泽
sa lầy / lún vào đầm lầy (nghĩa đen hoặc bóng). VD: 他陷入了绝望的沼泽。– Anh ấy lún sâu vào vũng lầy tuyệt vọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “沼泽” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
