1Danh từ
- vải flanen
- dạ flanen
Ví dụ
Zhè jiàn fǎlánróng chènshān chuān qǐlái fēicháng bǎowuǎn.
Chiếc áo sơ mi flanen này mặc lên rất ấm áp.
Fǎlánróng miànliào shǒugǎn róuruǎn, hěn shìhé zuò shuìyī.
Vải dạ flanen sờ vào mềm mại, rất thích hợp may đồ ngủ.
Dōngtiān tā xǐhuan gài yì tiáo fǎlánróng máotǎn.
Mùa đông anh ấy thích đắp một chiếc chăn nỉ flanen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种用粗梳毛纱织制的柔软而有绒面的毛织品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
法兰绒 + danh từ (quần áo, đồ dùng)
Đóng vai trò định ngữ chỉ chất liệu làm bằng vải dạ flanen. VD: 法兰绒床单 – Ga trải giường vải flanen.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
