Chuyển đến nội dung
法定

fǎdìng

Hán Việt: PHÁP ĐỊNH

HSK6

1Tính từ

  1. luật định
  2. do pháp luật quy định

Ví dụ

  1. 春节是中国的法定假日。

    Chūnjié shì Zhōngguó de fǎdìng jiàrì.

    Tết Nguyên đán là ngày nghỉ theo luật định của Trung Quốc.

  2. 劳动者享有法定休假的权利。

    Láodòngzhě xiǎngyǒu fǎdìng xiūjià de quánlì.

    Người lao động được hưởng quyền nghỉ phép theo luật định.

  3. 满十八周岁在我国达到法定成年年龄。

    Mǎn shíbā zhōusuì zài wǒ guó dádào fǎdìng chéngnián niánlíng.

    Đủ mười tám tuổi ở nước ta là đạt độ tuổi thành niên theo luật định.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 法定假日 fǎdìng jiàrìngày nghỉ theo luật định
  • 法定人数 fǎdìng rénshùtúc số (số người quy định)
  • 法定代表 fǎdìng dàibiǎođại diện theo pháp luật
  • 法定年龄 fǎdìng niánlíngđộ tuổi theo luật định
  • 法定程序 fǎdìng chéngxùtrình tự theo luật định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由法律规定的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

法定 + danh từ

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ, chỉ tính chất do pháp luật quy định. VD: 法定继承人 – người thừa kế theo luật định.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

法
定

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “法定” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1