1Tính từ
- luật định
- do pháp luật quy định
Ví dụ
Chūnjié shì Zhōngguó de fǎdìng jiàrì.
Tết Nguyên đán là ngày nghỉ theo luật định của Trung Quốc.
Láodòngzhě xiǎngyǒu fǎdìng xiūjià de quánlì.
Người lao động được hưởng quyền nghỉ phép theo luật định.
Mǎn shíbā zhōusuì zài wǒ guó dádào fǎdìng chéngnián niánlíng.
Đủ mười tám tuổi ở nước ta là đạt độ tuổi thành niên theo luật định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由法律规定的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
法定 + danh từ
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ, chỉ tính chất do pháp luật quy định. VD: 法定继承人 – người thừa kế theo luật định.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “法定” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
