1Danh từ
- tiền pháp định
- tiền tệ theo luật định (tiền fiat)
Ví dụ
Rénmínbì shì Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó de fǎdìnghuòbì.
Nhân dân tệ là đồng tiền pháp định của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Fǎdìnghuòbì tōngcháng yóu guójiā de zhōngyāng hángxíng fāxíng.
Tiền pháp định thường do ngân hàng trung ương của quốc gia phát hành.
Jiāmì huòbì bìng bù néng wánquán qǔdài chuántǒng de fǎdìnghuòbì.
Tiền mã hóa không thể thay thế hoàn toàn tiền pháp định truyền thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由国家法律赋予强制流通效力的货币。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 是 + B国的 + 法定货币
Mẫu câu định nghĩa đơn vị tiền tệ chính thức của một quốc gia. VD: 越南盾是越南的法定货币。– Đồng Việt Nam là tiền pháp định của Việt Nam.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
