Chuyển đến nội dung
法定货币法定貨幣

fǎdìnghuòbì

Hán Việt: PHÁP ĐỊNH HÓA TỆ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. tiền pháp định
  2. tiền tệ theo luật định (tiền fiat)

Ví dụ

  1. 人民币是中华人民共和国的法定货币。

    Rénmínbì shì Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó de fǎdìnghuòbì.

    Nhân dân tệ là đồng tiền pháp định của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

  2. 法定货币通常由国家的中央银行发行。

    Fǎdìnghuòbì tōngcháng yóu guójiā de zhōngyāng hángxíng fāxíng.

    Tiền pháp định thường do ngân hàng trung ương của quốc gia phát hành.

  3. 加密货币并不能完全取代传统的法定货币。

    Jiāmì huòbì bìng bù néng wánquán qǔdài chuántǒng de fǎdìnghuòbì.

    Tiền mã hóa không thể thay thế hoàn toàn tiền pháp định truyền thống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 国家法定货币 guójiā fǎdìnghuòbìtiền pháp định của quốc gia
  • 发行法定货币 fāxíng fǎdìnghuòbìphát hành tiền pháp định
  • 法定货币地位 fǎdìnghuòbì dìwèiđịa vị tiền tệ pháp định
  • 唯一的法定货币 wéiyī de fǎdìnghuòbìđồng tiền pháp định duy nhất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由国家法律赋予强制流通效力的货币。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 是 + B国的 + 法定货币

Mẫu câu định nghĩa đơn vị tiền tệ chính thức của một quốc gia. VD: 越南盾是越南的法定货币。– Đồng Việt Nam là tiền pháp định của Việt Nam.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

法
定
货
币

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1