1Danh từ
- tính biến động, độ dao động, tính bất ổn định
- tính chất sóng (vật lý)
Ví dụ
Jīnróng shìchǎng jìnqī chūxiàn le jiào dà de bōdòngxìng.
Gần đây thị trường tài chính xuất hiện độ biến động tương đối lớn.
Guāng jùyǒu bōlì èrxiàngxìng, jì yǒu bōdòngxìng yòu yǒu lìzǐxìng.
Ánh sáng có tính lưỡng nguyên sóng hạt, vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt.
Guǎnlǐzhě yīng jǐnliàng jiàngdī gōngsī shòuyì de bōdòngxìng.
Người quản lý nên cố gắng giảm bớt độ bấp bênh trong doanh thu của công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物起伏不定、变化频繁的特性;亦指微观粒子所具有的波动物理属性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
具有 / 存在 + 波动性
diễn tả sự vật có đặc tính dễ thay đổi hoặc có bản chất sóng. VD: 该股票具有较高的波动性。– Cổ phiếu này có độ biến động tương đối cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
