Chuyển đến nội dung
泪珠淚珠

lèizhū

Hán Việt: LỆ CHÂU

Danh từ

Lượng từ: 颗、滴

1Danh từ

  1. giọt nước mắt
  2. giọt lệ

Ví dụ

  1. 她的脸上挂着晶莹的泪珠。

    Tā de liǎn shàng guàzhe jīngyíng de lèizhū.Trên mặt cô ấy vương những giọt nước mắt lấp lánh.

  2. 听到这个好消息,他眼眶里涌出了泪珠。

    Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā yǎnkuàng lǐ yǒngchū le lèizhū.Nghe tin vui này, khóe mắt anh ấy trào ra những giọt lệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 晶莹的泪珠 jīngyíng de lèizhūgiọt lệ long lanh
  • 大颗的泪珠 dà kē de lèizhūnhững giọt nước mắt to
  • 滚落的泪珠 gǔnluò de lèizhūgiọt nước mắt lăn dài
  • 擦去泪珠 cā qù lèizhūlau đi giọt lệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

眼泪凝结成珠状;眼泪。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 + 颗/滴 + 泪珠

lượng từ thường dùng của 泪珠 là 颗 hoặc 滴. VD: 一颗颗晶莹的泪珠 – từng giọt nước mắt trong veo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

泪
珠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1