1Danh từ
- nước mắt
Ví dụ
Tā rěnbuzhù liúxià le yǎnlèi.
Cô ấy không kìm được mà rơi nước mắt.
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā liúxià le jīdòng de yǎnlèi.
Nghe được tin mừng này, mọi người rơi nước mắt xúc động.
Tā cāgān le yǎnlèi, chóngxīn zhènzuò qǐlái.
Anh ấy lau khô nước mắt, vực dậy tinh thần trở lại.
Tīngdào zhège gǎnrén de gùshi, tā de yǎnlèi liú le xiàlái.
Nghe xong câu chuyện cảm động này, nước mắt cô ấy đã rơi xuống.
Tīngdào zhè ge gǎnrén de hǎo xiāoxi, tā gāoxìng de liú xià le yǎnlèi.
Nghe tin vui xúc động này, chị ấy vui mừng tới mức trào nước mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
泪腺分泌出来的液体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
流下 / 落下 + 眼泪
Rơi nước mắt, trào nước mắt vì xúc động hoặc đau buồn. VD: 看到那一幕,她流下了眼泪。– Nhìn thấy cảnh tượng đó, cô ấy đã rơi nước mắt.
忍住 + 眼泪
Cố kìm chế không cho nước mắt trào ra. VD: 她强忍住眼泪没有哭。– Cô ấy gượng kìm nước mắt không khóc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
