1Danh từ
- bơm chân không
- máy hút chân không
Ví dụ
Shíyànshì de zhè tái zhēnkōngbèng xūyào dìngqī wéihù.
Chiếc máy bơm chân không của phòng thí nghiệm này cần được bảo trì định kỳ.
Zhēnkōngbèng nénggòu kuàisù chōuqǔ róngqì nèi de kōngqì.
Máy bơm chân không có thể nhanh chóng hút không khí bên trong đồ chứa ra.
Tāmen gòumǎi le yì tái xīnxíng xuánpiànshì zhēnkōngbèng.
Họ đã mua một chiếc máy bơm chân không dạng cánh quay kiểu mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来抽取密封容器中的气体,以获得和维持真空状态的机械设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 真空泵 + 抽/提取……
dùng máy bơm chân không để hút cái gì. VD: 用真空泵抽走箱子里的空气。– Dùng máy bơm chân không hút sạch không khí trong thùng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
