1Danh từ
- cây tía tô cảnh
- cây ngũ sắc (thực vật học: Coleus)
Ví dụ
Yángtái shang bǎi le jǐ pén sècǎi xiānyàn de yángzǐsū.
Trên ban công bày mấy chậu tía tô cảnh màu sắc sặc sỡ.
Yángzǐsū de yèzi tú'àn fēicháng měilì.
Hoa văn trên lá cây tía tô cảnh rất đẹp.
Zhè zhǒng yángzǐsū hěn róngyì zāipéi guǎnlǐ.
Loại tía tô cảnh này rất dễ chăm sóc và gieo trồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种唇形科草本植物,叶片常具斑斓色彩,多作观赏花卉栽培,又称彩叶草。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
种/养 + 洋紫苏
chỉ hành động trồng hoặc chăm sóc cây tía tô cảnh. VD: 妈妈很喜欢养洋紫苏。– Mẹ rất thích trồng tía tô cảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
