Chuyển đến nội dung
活受罪

huóshòuzuì

Động từ

1Động từ

  1. chịu tội
  2. chịu khổ sở cực hình

Ví dụ

  1. 夏天在没有空调的房间里待着简直是活受罪。

    Xiàtiān zài méiyǒu kōngtiáo de fángjiān lǐ dāi zhe jiǎnzhí shì huóshòuzuì.Mùa hè ở trong căn phòng không có điều hòa đúng là chịu tội.

  2. 得这种慢性胃病真是活受罪,吃什么都不舒服。

    Dé zhè zhǒng mànxìng wèibìng zhēn shì huóshòuzuì, chī shénme dōu bù shūfu.Mắc căn bệnh dạ dày mãn tính này thật khổ sở, ăn gì cũng thấy khó chịu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 简直是活受罪 jiǎnzhí shì huóshòuzuìquả đúng là chịu tội
  • 纯粹是活受罪 chúncuì shì huóshòuzuìhoàn toàn là chịu khổ
  • 真是活受罪 zhēn shì huóshòuzuìthật là khổ sở

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

活着受折磨;比喻处境极其艰难痛苦,难以忍受。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……简直是 / 真是 + 活受罪

Dùng để phàn nàn một hoàn cảnh hoặc việc làm nào đó vô cùng khổ sở, khó chịu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

活
受
罪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1