1Động từ
- chịu tội
- chịu khổ sở cực hình
Ví dụ
Xiàtiān zài méiyǒu kōngtiáo de fángjiān lǐ dāi zhe jiǎnzhí shì huóshòuzuì.Mùa hè ở trong căn phòng không có điều hòa đúng là chịu tội.
Dé zhè zhǒng mànxìng wèibìng zhēn shì huóshòuzuì, chī shénme dōu bù shūfu.Mắc căn bệnh dạ dày mãn tính này thật khổ sở, ăn gì cũng thấy khó chịu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
活着受折磨;比喻处境极其艰难痛苦,难以忍受。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……简直是 / 真是 + 活受罪
Dùng để phàn nàn một hoàn cảnh hoặc việc làm nào đó vô cùng khổ sở, khó chịu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
