1Danh từ
- chất hoạt tính
- chất hoạt hóa
Ví dụ
Biǎomiàn huóxìngjì shì xǐjiéjīng de zhǔyào chéngfèn.
Chất hoạt động bề mặt là thành phần chính của nước rửa chén.
Zài shíyàn zhōng xūyào jiārù shìliàng de huóxìngjì.
Trong thí nghiệm cần thêm một lượng chất hoạt tính thích hợp.
Zhè zhǒng xīnxíng huóxìngjì duì huánjìng hěn yǒuhǎo.
Loại chất hoạt tính mới này rất thân thiện với môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能够显著改变化学反应速率或液体表面张力等性质的化学试剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加入/添加 + 活性剂
Biểu thị việc thêm chất hoạt tính vào một hỗn hợp hay quá trình hóa học. VD: 生产过程中要加入活性剂。– Trong quá trình sản xuất phải thêm chất hoạt tính.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
