1Danh từ
- dây chuyền sản xuất
- dây chuyền lắp ráp
Ví dụ
Gōngrénmen zài liúshuǐxiàn shang jǐnzhāng de gōngzuò.
Các công nhân đang bận rộn làm việc trên dây chuyền sản xuất.
Zhè jiā gōngchǎng yǐnjìn le zìdònghuà liúshuǐxiàn.
Nhà máy này đã nhập về dây chuyền sản xuất tự động.
Liúshuǐxiàn zuòyè dàdà tígāo le shēngchǎn xiàolǜ.
Vận hành dây chuyền sản xuất đã nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
工业生产中指连续不断地进行加工、装配等工序的操作线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在流水线上 + động từ
thực hiện hành động trên dây chuyền sản xuất. VD: 他每天在流水线上组装零件。– Hàng ngày anh ấy lắp ráp linh kiện trên dây chuyền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
