1Động từ
- lưu chuyển
- luân chuyển
- chu chuyển
Ví dụ
Wǒmen yào jiākuài nóngdì liúzhuǎn de bùfá.
Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ lưu chuyển đất nông nghiệp.
Suízhe zījīn de kuàisù liúzhuǎn, qǐyè yùnzhuǎn gèngjiā gāoxiào.
Cùng với sự luân chuyển vốn nhanh chóng, doanh nghiệp vận hành hiệu quả hơn.
Yóuyú zhànluàn, xǔduō rén zài gèdì liúzhuǎn piāobó.
Do chiến tranh loạn lạc, nhiều người phải lưu lạc phiêu bạt khắp nơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
流动转移;转手或流通。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 流转
chỉ tài sản, nguồn vốn hoặc quyền sử dụng dịch chuyển qua lại. VD: 农地流转市场 – thị trường chuyển nhượng đất nông nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “流转” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
