1Danh từ
- sự chu chuyển tiền mặt
- sự luân chuyển vốn tiền mặt
Ví dụ
Jiākuài huòkuǎn huíshōu yǒuzhù yú cùjìn xiànjīnliúzhuǎn.
Đẩy nhanh thu hồi tiền hàng giúp thúc đẩy luân chuyển tiền mặt.
Yìqíng qījiān, xǔduō shānghù de xiànjīnliúzhuǎn yùdào le kùnnan.
Trong dịch bệnh, việc luân chuyển tiền mặt của nhiều tiểu thương gặp khó khăn.
Xiànjīnliúzhuǎn shùnchàng shì xiàngmù ànshí wángōng de bǎozhàng.
Sự chu chuyển tiền mặt thuận lợi là đảm bảo để dự án hoàn thành đúng hạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
现金在生产、经营过程中不断投入、收回并循环周转的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持 / 加快 + 现金流转
Duy trì hoặc thúc đẩy sự luân chuyển, tuần hoàn của tiền mặt. VD: 提高效率有助于加快现金流转。 – Nâng cao hiệu quả giúp đẩy nhanh chu chuyển tiền mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
