1Danh từ
- phù điêu nông
- chạm nổi nông
Ví dụ
Dàmén liǎngcè zhuāngshì zhe jīngměi de hànbáiyù qiǎnfúdiāo.Hai bên cổng lớn được trang trí bằng những bức phù điêu nông bằng đá cẩm thạch trắng tinh xảo.
Yìngbì shang de tú'àn tōngcháng cǎiyòng qiǎnfúdiāo gōngyì zhìzuò.Hình vẽ trên tiền xu thông thường được chế tác bằng kỹ thuật chạm nổi nông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雕刻面凸起程度较浅、起伏较小的浮雕形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……上 + 雕刻 + 浅浮雕
Khắc phù điêu nông trên bề mặt nào đó. VD: 在石柱上雕刻浅浮雕。– Khắc phù điêu nổi nông trên cột đá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
