1Danh từ
- tranh Phù Thế (tranh khắc gỗ dân gian truyền thống của Nhật Bản)
Ví dụ
《Shénnàichuān Chōng Làng Lǐ》 shì zuì zhùmíng de fúshìhuì zuòpǐn zhī yī.
Bức 'Sóng lừng ngoài khơi Kanagawa' là một trong những tác phẩm tranh Phù Thế nổi tiếng nhất.
Fúshìhuì shēngdòng de miáohuì le Jiānghù shídài de shìmín shēnghuó.
Tranh Phù Thế miêu tả sinh động đời sống thị dân thời Edo.
Bówùguǎn zhèngzài jǔbàn Rìběn fúshìhuì yìshùzhǎn.
Bảo tàng đang tổ chức triển lãm nghệ thuật tranh Phù Thế Nhật Bản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
日本江户时代兴起的一种表现民间风俗的绘画艺术形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (幅/张) + 浮石绘
Lượng từ dùng cho tranh ảnh nghệ thuật. VD: 一幅浮世绘 - một bức tranh Phù Thế.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
