Chuyển đến nội dung
浮动浮動

fúdòng

Hán Việt: PHÙ ĐỘNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. trôi nổi
  2. bập bềnh
  3. biến động
  4. dao động (giá cả, tỉ giá)

Ví dụ

  1. 水面上浮动着几片落叶。

    Shuǐmiàn shang fúdòng zhe jǐ piàn luòyè.Trên mặt nước trôi nổi vài chiếc lá rụng.

  2. 汇率根据市场供求上下浮动。

    Huìlǜ gēnjù shìchǎng gōngqiú shàngxià fúdòng.Tỉ giá biến động lên xuống theo cung cầu thị trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上下浮动 shàngxià fúdòngdao động lên xuống
  • 浮动汇率 fúdòng huìlǜtỉ giá thả nổi
  • 浮动利率 fúdòng lìlǜlãi suất thả nổi
  • 浮动工资 fúdòng gōngzīlương biến đổi / lương mềm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

漂浮移动;比喻不固定、上下波动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……范围内 + 浮动

Dao động trong một biên độ hoặc phạm vi nhất định. VD: 物价在合理区间内浮动。– Giá cả dao động trong khoảng hợp lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

浮
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1