1Động từ
- trôi
- nổi trôi
- phiêu dạt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
浮在液体表面顺着水流移动。
Ghi chú: Chữ 漂 còn đọc là piào (漂白 - tẩy trắng) hoặc piào trong 漂亮 (piàoliang).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
漂 + 在/到/向 + phương vị / nơi chốn
Trôi nổi ở đâu hoặc trôi dạt về hướng nào. VD: 塑料瓶漂在湖面上。– Chai nhựa trôi nổi trên mặt hồ.
A 跟 B 一样 (+ Tính từ) / A 跟 B 不一样
Dùng để so sánh sự giống nhau giữa hai đối tượng A và B. Nếu muốn nêu rõ phương diện so sánh cụ thể thì thêm tính từ vào sau '一样'. Hình thức phủ định là đặt '不' ngay trước '一样' (A 跟 B 不一样: A không giống B).
这个房间跟照片上的一样漂亮。 – Căn phòng này đẹp y như trong ảnh.
我的箱子跟他的箱子一样大。 – Va li của tôi to bằng va li của anh ấy.
Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “漂” 9
- 漂亮piàoliang PHIÊU LƯỢNGđẹp; xinh; đẹp, xinh đẹpHSK1
- 漂移piāoyítrôi dạt; trôi nổi theo dòng nước hoặc gió; drift (kỹ thuật lái xe rê bánh xe trượt vệt dài)HSK6
- 漂鹬piāoyùchim choắt lùn; chim dẽ lang thang (một loài chim biển)HSK6
- 漂泊piāobó PHIÊU BẠCphiêu bạt; lưu lạc; trôi nổiHSK7–9
- 漂浮piāofú PHIÊU PHÙnổi trôi; trôi nổi trên mặt nướcHSK7–9
- 漂流piāoliú PHIÊU LƯUtrôi dạt; trôi xuôi dòng; môn chèo thuyền vượt thácHSK7–9
- 鱼漂yúpiāo NGƯ PHIÊUphao câu cá
- 漂白粉piǎobáifěn PHIÊU BẠCH PHẤNbột tẩy trắng; thuốc tẩy bột
- 漂白剂piǎobáijì PHIÊU BẠCH TỄchất tẩy trắng; thuốc tẩy trắng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
