Chuyển đến nội dung
海员海員

hǎiyuán

Hán Việt: HẢI VIÊN

Danh từ

Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. thủy thủ
  2. thuyền viên

Ví dụ

  1. 他的父亲是一名远洋海员。

    Tā de fùqīn shì yì míng yuǎnyáng hǎiyuán.Bố anh ấy là một thủy thủ viễn dương.

  2. 海员们常年在海上漂泊。

    Hǎiyuánmen chángnián zài hǎishang piāobó.Các thuyền viên quanh năm lênh đênh trên biển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 远洋海员 yuǎnyáng hǎiyuánthủy thủ viễn dương
  • 海员俱乐部 hǎiyuán jùlèbùcâu lạc bộ thủy thủ
  • 成为海员 chéngwéi hǎiyuántrở thành thủy thủ
  • 资深海员 zīshēn hǎiyuánthuyền viên kỳ cựu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在海洋轮船上工作的人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

做/当 + 海员

Làm nghề thuyền viên/thủy thủ. VD: 他从小就梦想当海员。– Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước làm thủy thủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
员

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1