1Danh từ
- thủy thủ
Ví dụ
Niánqīng de shuǐshǒu zhàn zài jiǎbǎn shàng kànzhe yuǎnfāng.
Người thủy thủ trẻ đứng trên boong tàu nhìn ra phía xa.
Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yì míng shuǐshǒu.
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một thủy thủ.
Lǎo shuǐshǒu jīngyàn fēngfù, bú pà dàfēng dàlàng.
Người thủy thủ già giàu kinh nghiệm, không sợ sóng to gió lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在船上负责驾驶、保养、装卸等日常工作的普通船员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当/做 + 水手
Làm nghề thủy thủ. VD: 他父亲年轻时当过水手。– Bố anh ấy từng làm thủy thủ khi còn trẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
