1Danh từ
- con hải ly
- hải ly (loài gặm nhấm sống bán thủy sinh, giỏi đắp đập)
Ví dụ
Hǎilí shì dòngwùjiè zhùmíng de jiànzhùshī.
Hải ly là kiến trúc sư nổi tiếng trong giới động vật.
Hǎilí yòng shùzhī hé nítǔ zài hédào shang zhù bà.
Hải ly dùng cành cây và bùn đất để đắp đập trên dòng sông.
Nà zhī hǎilí zhèngzài hébiān kěnyǎo shùgàn.
Con hải ly đó đang gặm thân cây bên bờ sông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,也叫河狸。体大,尾扁平,趾间有蹼,长于游泳和潜水,能咬伐树木筑水坝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只 + 海狸
'只' là lượng từ thông dụng cho hải ly. VD: 河里游过来一只海狸。– Dưới sông bơi lại một con hải ly.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “海狸” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
