Chuyển đến nội dung
海狸鼠

hǎilíshǔ

Hán Việt: HẢI LI THỬ

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chuột hải ly
  2. chuột nutria

Ví dụ

  1. 海狸鼠是一种大型啮齿动物。

    Hǎilíshǔ shì yì zhǒng dàxíng nièchǐ dòngwù.Chuột hải ly là một loài gặm nhấm lớn.

  2. 河边生活着几只海狸鼠。

    Hébiān shēnghuózhe jǐ zhī hǎilíshǔ.Bên bờ sông có mấy con chuột hải ly sinh sống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 养殖海狸鼠 yǎngzhí hǎilíshǔnuôi chuột hải ly
  • 野生海狸鼠 yěshēng hǎilíshǔchuột hải ly hoang dã
  • 海狸鼠皮毛 hǎilíshǔ pímáolông chuột hải ly
  • 一只海狸鼠 yì zhī hǎilíshǔmột con chuột hải ly

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种水栖的大型啮齿动物,毛皮珍贵。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ + 海狸鼠

Sử dụng lượng từ 只 (zhī) khi đếm chuột hải ly.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
狸
鼠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1