1Danh từ
- huệ biển (động vật da gai)
Ví dụ
Hǎibǎihé bú shì zhíwù, ér shì yì zhǒng hǎiyáng dòngwù.
Huệ biển không phải là thực vật mà là một loài động vật biển.
Huàshí biǎomíng hǎibǎihé zài jǐ yì nián qián jiù cúnzài le.
Hóa thạch cho thấy huệ biển đã tồn tại từ hàng trăm triệu năm trước.
Hǎibǎihé de wàixíng kàn qǐlái hěn xiàng yì duǒ huā.
Ngoại hình của huệ biển trông rất giống một bông hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
棘皮动物门的一纲,多数有柄,形似百合花,生活在海底。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 海百合 + 误认为……
Nhầm tưởng huệ biển là... VD: 很多人把海百合误认为是植物。 – Nhiều người nhầm huệ biển là thực vật.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
