Chuyển đến nội dung
海豹

hǎibào

Hán Việt: HẢI BÁO

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. hải cẩu
  2. chó biển

Ví dụ

  1. 海豹在冰面上晒太阳。

    Hǎibào zài bīngmiàn shang shài tàiyáng.Con hải cẩu đang phơi nắng trên mặt băng.

  2. 北极生活着许多可爱的海豹。

    Běijí shēnghuózhe xǔduō kě'ài de hǎibào.Ở Bắc Cực có nhiều chú hải cẩu đáng yêu sinh sống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海豹幼崽 hǎibào yòuzǎihải cẩu con
  • 海豹皮 hǎibàopída hải cẩu
  • 海豹突击队 hǎibào tūjīduìbiệt đội SEAL
  • 保护海豹 bǎohù hǎibàobảo vệ hải cẩu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,生活在海洋中,四肢呈鳍状,以鱼、甲壳类等为食。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一群 + 海豹

Một đàn hải cẩu. VD: 海滩上有一群海豹在休息。 – Trên bãi biển có một đàn hải cẩu đang nghỉ ngơi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
豹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “海豹” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1