1Danh từ
- dầu bôi trơn
- dầu nhờn
Ví dụ
Zhè tái fādòngjī xūyào gēnghuàn xīn de rùnhuáyóu.
Động cơ này cần thay dầu nhờn mới.
Jiā wán rùnhuáyóu hòu, jīqì de shēngyīn xiǎo duō le.
Sau khi tra dầu nhờn, tiếng máy nhỏ đi rất nhiều.
Rùnhuáyóu bùzú huì dǎozhì língjiàn mósǔn yánzhòng.
Dầu bôi trơn không đủ sẽ dẫn đến linh kiện bị mài mòn nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
涂在机器轴承、齿轮等部件上以减少摩擦的油状液体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + thiết bị / bộ phận + 加润滑油
tra/châm dầu nhờn vào bộ phận nào đó. VD: 给锁孔加点润滑油。– Tra ít dầu nhờn vào ổ khóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
