1Động từ
- bao hàm
- bao quát
- bao gồm
Ví dụ
Gāi yánjiū hángài le duō gè bùtóng de xuékē lǐngyù.
Nghiên cứu này bao quát nhiều lĩnh vực chuyên ngành khác nhau.
Zhè fèn bàogào hángài de nèiróng fēicháng guǎngfàn.
Nội dung mà bản báo cáo này bao hàm hết sức sâu rộng.
Bǎoxiǎn de péifù fànwéi hángài le yìwài hé yīliáo fèiyong.
Phạm vi chi trả của bảo hiểm bao gồm cả chi phí tai nạn và y tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
包括、包容、覆盖(一定范围)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 涵盖 + 了……(范围/内容)
Biểu thị chủ ngữ bao quát, chứa đựng một phạm vi hoặc nội dung nhất định. VD: 考试范围涵盖整本书。– Phạm vi thi bao quát cả cuốn sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
