1Danh từ
- điều ước
- hiệp ước
Ví dụ
Liǎng guó zhèngfǔ zhèngshì qiānshǔ le hépíng tiáoyuē.
Chính phủ hai nước đã chính thức ký kết hiệp ước hòa bình.
Suǒyǒu dìyuēguó dōu bìxū yángé lǚxíng tiáoyuē yìwù.
Tất cả các nước ký kết đều phải thực hiện nghiêm túc nghĩa vụ điều ước.
Zhè xiàng guójì tiáoyuē zhǐ zài bǎohù bīnwēi yěshēng dòngwù.
Hiệp ước quốc tế này nhằm bảo vệ động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家间缔结的确定彼此权利和义务的协议。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
签署/签订/撕毁 + 条约
kết hợp với các động từ ngoại giao như ký kết hoặc xé bỏ hiệp ước. VD: 双方签订了停火条约。– Hai bên đã ký kết hiệp ước ngừng bắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
