1Danh từ
- men amylase
- amylase
Ví dụ
Tuòyè zhōng hányǒu diànfěnméi, yǒuzhùyú xiāohuà.
Trong nước bọt có chứa men amylase, giúp ích cho việc tiêu hóa.
Diànfěnméi néng bǎ diànfěn fēnjiě chéng màiyátáng.
Men amylase có thể phân giải tinh bột thành đường mạch nha.
Xuèyè zhōng diànfěnméi guò gāo kěnéng tíshì yíxiàn jíbìng.
Lượng amylase trong máu quá cao có thể là dấu hiệu bệnh lý tuyến tụy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能催化淀粉水解为麦芽糖、葡萄糖等的一类酶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
淀粉酶 + 分解/催化 + Tân ngữ
Diễn đạt chức năng sinh học của men amylase là phân giải hoặc xúc tác.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
