Chuyển đến nội dung
淋巴瘤

línbāliú

Hán Việt: LÂM BA LƯU

Danh từ

Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. u lympho
  2. ung thư hạch bạch huyết

Ví dụ

  1. 医生诊断他患上了恶性淋巴瘤。

    Yīshēng zhěnduàn tā huànshangle èxìng línbāliú.Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc bệnh u lympho ác tính.

  2. 早期发现的淋巴瘤治愈率相对较高。

    Zǎoqī fāxiàn de línbāliú zhìyùlǜ xiāngduì jiàogāo.U lympho được phát hiện sớm có tỷ lệ chữa khỏi tương đối cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 恶性淋巴瘤 èxìng línbāliúu lympho ác tính
  • 淋巴瘤患者 línbāliú huànzhěbệnh nhân u lympho
  • 淋巴瘤化疗 línbāliú huàliáohóa trị u lympho
  • 淋巴瘤晚期 línbāliú wǎnqīu lympho giai đoạn cuối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

原发于淋巴结或淋巴组织的恶性肿瘤。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有/被确诊为 + 淋巴瘤

Mắc hoặc được chẩn đoán mắc u lympho.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

淋
巴
瘤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1