1Thành ngữ
- thâm tình hậu ý
- tình cảm thắm thiết và nghĩa tình sâu nặng
Ví dụ
Wǒmen yǒngyuǎn bú huì wàngjì dàjiā de shēnqíng-hòuyì.Chúng tôi sẽ không bao giờ quên tình cảm sâu nặng của mọi người.
Liǎng guó rénmín zài chángqī hùzhù zhōng jiéxià le shēnqíng-hòuyì.Nhân dân hai nước đã kết nên tình sâu nghĩa nặng trong quá trình tương trợ lâu dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
深厚的情谊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + ai + 怀有 / 充满 + 深情厚谊
dành tình cảm và nghĩa tình sâu nặng cho ai đó. VD: 老一辈革命家对祖国充满了深情厚谊。– Thế hệ cách mạng đi trước dành trọn tình cảm sâu nặng cho quê hương đất nước.
结下 + 深情厚谊
kết giao mối tình thân thiết, sâu nặng. VD: 队员们在艰苦训练中结下了深情厚谊。– Các thành viên đã kết nên tình sâu nghĩa nặng trong những đợt huấn luyện gian khổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
