1Danh từ
- bom chìm
- bom chống ngầm (vũ khí hải quân)
- cocktail ném cồn mạnh vào bia (nghĩa mở rộng)
Ví dụ
Qūzhújiàn fāshè le yì méi shēnshuǐzhàdàn.
Tàu khu trục đã phóng một quả bom chìm.
Shēnshuǐzhàdàn shì zhuānmén yònglái dǎjī qiántǐng de wǔqì.
Bom chìm là loại vũ khí chuyên dùng để tấn công tàu ngầm.
Tā zài jiǔbā diǎn le yì bēi shēnshuǐzhàdàn jīwěijiǔ.
Anh ấy đã gọi một ly cocktail bom chìm ở quán bar.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于攻击水下目标(如潜艇)的水中爆炸武器;也指一种烈性混合鸡尾酒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 深水炸弹 + 攻击 / 摧毁……
dùng bom chìm tấn công mục tiêu dưới nước. VD: 军舰用深水炸弹击沉了敌方潜艇。– Tàu chiến dùng bom chìm bắn chìm tàu ngầm địch.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
