1Danh từ
- tường gạch mộc (tường xây bằng gạch để trần, không trát vữa bề mặt ngoài mà chỉ miết mạch)
Ví dụ
Zhè zuò lǎoshì jiànzhù de wàilìmiàn shì yí miàn zhěngjié de qīngshuǐqiáng.Mặt ngoài của tòa nhà kiểu cũ này là một bức tường gạch mộc gọn gàng.
Qīngshuǐqiáng zhǎnxiàn le hóngzhuān dútè de zhìgǎn yǔ měigǎn.Tường gạch trần phô bày nét chất cảm và thẩm mỹ độc đáo của gạch đỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
砖砌好后表面不再抹灰,只用砂浆勾缝的砖墙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一面 / 道 + 清水墙
Lượng từ 面 (miàn) hoặc 道 (dào) dùng cho清水墙. VD: 那面清水墙很有年代感。– Bức tường gạch mộc đó mang đậm dấu ấn thời gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
