1Danh từ
- tường
- bức tường
- bức tường, tường
Ví dụ
Qiáng shang guàzhe quánjiā rén de zhàopiàn.
Trên tường treo ảnh của cả gia đình.
Gōngrénmen zhèngzài fěnshuā zhè miàn qiáng.
Các công nhân đang quét sơn lại bức tường này.
Yuànzi zhōuwéi qì le yí dào gāogāo de wéiqiáng.
Xung quanh sân xây một bức tường rào rất cao.
Qiáng shang guàzhe yì zhāng dìtú.
Trên tường treo một tấm bản đồ.
Qiáng shang guàzhe yì zhāng shìjiè dìtú.
Trên tường treo một tấm bản đồ thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用砖石、泥土等砌成用来承重或阻隔的建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 墙上 + động từ / 墙上 + động từ + 着
Biểu thị sự tồn tại hoặc hành động tác động lên bề mặt tường. VD: 墙上贴满了奖状。– Trên tường dán đầy giấy khen.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “墙” 7
- 墙壁qiángbì TƯỜNG BÍCHbức tường; tườngHSK6
- 城墙chéngqiáng THÀNH TƯỜNGtường thànhHSK7–9
- 围墙wéiqiáng VI TƯỜNGtường bao; tường ràoHSK7–9
- 承重墙chéngzhòngqiáng THỪA TRỌNG TƯỜNGtường chịu lựcHSK6
- 清水墙qīngshuǐqiáng THANH THỦY TƯỜNGtường gạch mộc (tường xây bằng gạch để trần, không trát vữa bề mặt ngoài mà chỉ miết mạch)HSK6
- 防火墙fánghuǒqiáng PHÒNG HỎA TƯỜNGtường ngăn lửa; tường chống cháy; tường lửa (mạng máy tính)HSK7–9
- 空心墙kōngxīnqiáng KHÔNG TÂM TƯỜNGtường rỗng; tường cách nhiệt hai lớp
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
