Chuyển đến nội dung
清道夫

qīngdàofū

Lượng từ: 名、个、条

1Danh từ

  1. người quét dọn đường phố
  2. người phu quét đường
  3. cá lau kiếng
  4. cá tỳ bà (cá dọn bể)
  5. người dọn dẹp chướng ngại
  6. người xử lý rắc rối (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 清道夫每天清晨都在街上打扫。

    Qīngdàofū měitiān qīngchén dōu zài jiē shang dǎsǎo.

    Những người phu quét đường sáng sớm mỗi ngày đều quét dọn trên phố.

  2. 寒冬里,清道夫依然辛勤工作。

    Hándōng lǐ, qīngdàofū yīrán xīnqín gōngzuò.

    Trong mùa đông giá rét, người phu quét đường vẫn chăm chỉ làm việc.

  3. 我们要尊重清道夫的劳动成果。

    Wǒmen yào zūnzhòng qīngdàofū de láodòng chéngguǒ.

    Chúng ta phải tôn trọng thành quả lao động của người quét dọn.

  4. 鱼缸里放一条清道夫可以清理青苔。

    Yúgāng lǐ fàng yī tiáo qīngdàofū kěyǐ qīnglǐ qīngtái.

    Thả một con cá lau kiếng vào bể cá có thể làm sạch rêu bám.

  5. 清道夫是一种生命力极强的鱼类。

    Qīngdàofū shì yī zhǒng shēngmìnglì jí qiáng de yúlèi.

    Cá lau kiếng là loài cá có sức sống cực kỳ mãnh liệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 辛勤的清道夫 xīnqín de qīngdàofūngười quét đường chăm chỉ
  • 马路清道夫 mǎlù qīngdàofūngười quét đường
  • 水族箱清道夫 shuǐzúxiāng qīngdàofūcá dọn bể thủy sinh
  • 政治清道夫 zhèngzhì qīngdàofūkẻ dọn dẹp chính trị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时指街道清洁工;亦指某些清除水池残渣的鱼类,或比喻清除障碍、解决麻烦的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

充当 / 扮演……清道夫 (的角色)

đóng vai trò là người dọn đường / giải quyết chướng ngại. VD: 他在项目中充当清道夫。– Anh ấy đóng vai trò dọn dẹp rắc rối trong dự án.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

清
道
夫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1