1Danh từ
- người quét dọn đường phố
- người phu quét đường
- cá lau kiếng
- cá tỳ bà (cá dọn bể)
- người dọn dẹp chướng ngại
- người xử lý rắc rối (nghĩa bóng)
Ví dụ
Qīngdàofū měitiān qīngchén dōu zài jiē shang dǎsǎo.
Những người phu quét đường sáng sớm mỗi ngày đều quét dọn trên phố.
Hándōng lǐ, qīngdàofū yīrán xīnqín gōngzuò.
Trong mùa đông giá rét, người phu quét đường vẫn chăm chỉ làm việc.
Wǒmen yào zūnzhòng qīngdàofū de láodòng chéngguǒ.
Chúng ta phải tôn trọng thành quả lao động của người quét dọn.
Yúgāng lǐ fàng yī tiáo qīngdàofū kěyǐ qīnglǐ qīngtái.
Thả một con cá lau kiếng vào bể cá có thể làm sạch rêu bám.
Qīngdàofū shì yī zhǒng shēngmìnglì jí qiáng de yúlèi.
Cá lau kiếng là loài cá có sức sống cực kỳ mãnh liệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时指街道清洁工;亦指某些清除水池残渣的鱼类,或比喻清除障碍、解决麻烦的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充当 / 扮演……清道夫 (的角色)
đóng vai trò là người dọn đường / giải quyết chướng ngại. VD: 他在项目中充当清道夫。– Anh ấy đóng vai trò dọn dẹp rắc rối trong dự án.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
