1Danh từ
- đường tiệm cận
Ví dụ
Shuāngqūxiàn tōngcháng yōngyǒu liǎng tiáo xiānghù duìchèn de jiànjìnxiàn.Đường hypebol thường có hai đường tiệm cận đối xứng nhau.
Zìbiànliàng qūyú wúqióngdà shí, qūxiàn wúxiàn bījìn jiànjìnxiàn.Khi biến số tiến tới vô cùng, đường cong tiến gần vô hạn đến đường tiệm cận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
曲线上一点沿着曲线趋于无穷远时,与某条直线的距离趋近于零,该直线称为曲线上该分支的渐近线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无限接近 + 渐近线
tiến gần vô hạn đến đường tiệm cận. VD: 曲线无限接近渐近线但不重合。– Đường cong tiến gần vô hạn đến tiệm cận nhưng không trùng nhau.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
