1Danh từ
- lưới đánh cá
Ví dụ
Yúmín zhèngzài hǎibiān xiūbǔ yúwǎng.
Ngư dân đang vá lưới đánh cá bên bờ biển.
Tāmen qíxīn xiélì bǎ chénzhòng de yúwǎng lā shàng le chuán.
Họ đồng lòng kéo chiếc lưới đánh cá nặng trĩu lên thuyền.
Pòsǔn de yúwǎng rúguǒ bù jíshí bǔ hǎo, yú jiù huì pǎo diào.
Lưới đánh cá rách nếu không kịp thời vá lại thì cá sẽ chạy mất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
捕鱼用的网。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
撒/收/补 + 渔网
kết hợp động từ phổ biến với danh từ chỉ hoạt động thả, kéo hoặc vá lưới cá. VD: 渔民清晨出海撒渔网。– Ngư dân sáng sớm ra biển quăng lưới.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
