1Danh từ
- khu vui chơi
- sân chơi (thường cho trẻ em hoặc có trò chơi giải trí)
Ví dụ
Zhōumò bàba dài wǒmen qù yóulèchǎng wán.
Cuối tuần bố đưa chúng tôi đến khu vui chơi.
Shāngchǎng dǐnglóu xīnjiàn le yí gè dàxíng shìnèi yóulèchǎng.
Tầng thượng trung tâm thương mại mới xây một khu vui chơi lớn trong nhà.
Háizimen zài yóulèchǎng lǐ wán de fēicháng kāixīn.
Lũ trẻ chơi đùa vô cùng vui vẻ trong khu vui chơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供人游乐的场所,尤指设有各种游乐设施供儿童游玩的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在游乐场 + động từ (玩/散步)
Làm gì ở khu vui chơi. VD: 他们在游乐场玩了一整天。– Họ chơi ở khu vui chơi suốt cả ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
