1Động từ
- du ngoạn
- đi tham quan nhiều nơi
- chu du
- du ngoạn, đi ngao du
Ví dụ
Tā niánqīng shí yóulì le xǔduō guójiā.
Khi còn trẻ ông ấy đã chu du nhiều quốc gia.
Xú Xiákè yìshēng yóulì míngshān dàchuān.
Từ Hà Khách cả đời chu du danh lam thắng cảnh núi cao sông dài.
Zhè duàn yóulì jīnglì zēngzhǎng le tā de jiànshi.
Chuyến đi chu du này đã mở rộng tầm hiểu biết của anh ấy.
Tā niánqīng shí céng yóulìle zǔguó de míngshān-dàchuān.
Thời trẻ anh ấy từng ngao du khắp danh lam thắng cảnh núi sông của đất nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到远地游览视察。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
游历 + địa điểm
Chu du, đi du ngoạn khám phá nơi nào đó. VD: 游历世界。– Chu du thế giới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
